Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one might foresee that

Nghĩa thường dùng

Có thể dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra. cụm từ

“One might foresee that more people will choose electric cars.”Có thể dự đoán rằng nhiều người sẽ chọn ô tô điện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...