one should bear in mind that
/wʌn ʃʊd bɛr ɪn maɪnd ðæt/
Nghĩa thường dùng
cần phải nhớ điều gì đó quan trọng
cụm từ
“One should bear in mind that practice leads to improvement.”Cần phải nhớ rằng thực hành dẫn đến cải thiện.