Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one should bear in mind that

/wʌn ʃʊd bɛr ɪn maɪnd ðæt/

Nghĩa thường dùng

cần phải nhớ điều gì đó quan trọng cụm từ

“One should bear in mind that practice leads to improvement.”Cần phải nhớ rằng thực hành dẫn đến cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...