one-man
/'wʌnmæn/
tính từ
- chỉ có một người, chỉ cần một người; do một người điều khiển
Định nghĩa tiếng Anh
s. designed for or restricted to a single person
109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. designed for or restricted to a single person
Đang tải...