Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one-man

/'wʌnmæn/ Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

one-man

/'wʌnmæn/

tính từ

  • chỉ có một người, chỉ cần một người; do một người điều khiển
Định nghĩa tiếng Anh

s. designed for or restricted to a single person

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...