Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one-off

Collins ★★
Biến thể từ one-offs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

one-off

//

* tính từ
  • được làm hoặc xảy ra chỉ một lần
Định nghĩa tiếng Anh

n. a happening that occurs only once and is not repeated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...