Từ điển Anh–Việt

112,397 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★

one-off

//

* tính từ
  • được làm hoặc xảy ra chỉ một lần
Biến thể từ one-offs số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a happening that occurs only once and is not repeated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...