Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one-sided

/'wʌn'saidid/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

chỉ có một phía, không công bằng tính từ

“The article presents a one-sided view.”Bài viết đưa ra quan điểm một chiều.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

one-sided

/'wʌn'saidid/

tính từ

  • có một bên, về một bên, về một phía
    • one-sided street: phố chỉ có nhà ở một bên
  • một chiều, phiến diện
  • không công bằng, thiên vị
Định nghĩa tiếng Anh

a not reversible or capable of having either side out a involving only one part or side s favoring one person or side over another

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...