Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★

one-sided

/'wʌn'saidid/

tính từ

  • có một bên, về một bên, về một phía
    • one-sided street: phố chỉ có nhà ở một bên
  • một chiều, phiến diện
  • không công bằng, thiên vị
Định nghĩa tiếng Anh

a not reversible or capable of having either side out\na involving only one part or side\ns favoring one person or side over another

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...