Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one-way street

/wʌnweɪstriːt/

Nghĩa thường dùng

đường một chiều cụm từ

“This is a one-way street, so you can't turn left.”Đây là đường một chiều, nên bạn không được rẽ trái.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Đường một chiều

ví dụ

This is a one-way street, so cars can only go one way. — Đây là đường một chiều, vì vậy xe chỉ có thể đi một hướng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...