Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

one-way trip

/ˌwʌn weɪ ˈtrɪp/

Nghĩa thường dùng

chuyến (vé) một chiều cụm từ

“I only need a one-way ticket to Saigon.”Tôi chỉ cần vé một chiều đi Sài Gòn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...