one-way trip
Nghĩa thường dùng
“I only need a one-way ticket to Saigon.”Tôi chỉ cần vé một chiều đi Sài Gòn.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I only need a one-way ticket to Saigon.”Tôi chỉ cần vé một chiều đi Sài Gòn.
Đang tải...