onerous
/'ɔnərəs/ GRECollins ★ phổ biến #15400
Nghĩa thường dùng
nặng nề, gây nhiều gánh nặng
tính từ
“The onerous reporting requirements burden smaller companies.”Các yêu cầu báo cáo nặng nề gây gánh nặng cho các công ty nhỏ hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
onerous
/'ɔnərəs/
tính từ
- nặng nề, khó nhọc, phiền hà
Định nghĩa tiếng Anh
s not easily borne; wearing; I only had to greet the guests"