Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

onerous

/'ɔnərəs/ GRECollins ★ phổ biến #15400

Nghĩa thường dùng

nặng nề, gây nhiều gánh nặng tính từ

“The onerous reporting requirements burden smaller companies.”Các yêu cầu báo cáo nặng nề gây gánh nặng cho các công ty nhỏ hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

onerous

/'ɔnərəs/

tính từ

  • nặng nề, khó nhọc, phiền hà
Định nghĩa tiếng Anh

s not easily borne; wearing; I only had to greet the guests"

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...