Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online advertising

/ˈɔnˌlaɪn ˈædvərˌtaɪzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

quảng cáo trực tuyến cụm từ

“Online advertising is growing rapidly in today's market.”Quảng cáo trực tuyến đang phát triển nhanh chóng trong thị trường hiện nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...