Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online gaming

/ˌɒnlaɪn ˈɡeɪmɪŋ/

Nghĩa thường dùng

chơi game trực tuyến cụm từ

“Through online gaming he has teammates in Korea he has never met in person.”Nhờ chơi game trực tuyến, anh ấy có đồng đội ở Hàn Quốc mà chưa từng gặp ngoài đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...