online gaming
Nghĩa thường dùng
“Through online gaming he has teammates in Korea he has never met in person.”Nhờ chơi game trực tuyến, anh ấy có đồng đội ở Hàn Quốc mà chưa từng gặp ngoài đời.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Through online gaming he has teammates in Korea he has never met in person.”Nhờ chơi game trực tuyến, anh ấy có đồng đội ở Hàn Quốc mà chưa từng gặp ngoài đời.
Đang tải...