Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online journalism

/ˈɒnlaɪn ˈdʒɜrnəlɪzm/

Nghĩa thường dùng

nghiệp báo được thực hiện qua internet cụm từ

“Online journalism is rapidly changing how news is reported.”Nghiệp báo trực tuyến đang thay đổi nhanh chóng cách tin tức được đưa ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...