online platform
/ˈoʊnlaɪn ˈplætfɔːrm/
Nghĩa thường dùng
Trang web hoặc ứng dụng cung cấp dịch vụ trực tuyến.
cụm từ
“Many businesses use an online platform for sales.”Nhiều doanh nghiệp sử dụng nền tảng trực tuyến để bán hàng.