Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online platform

/ˈoʊnlaɪn ˈplætfɔːrm/

Nghĩa thường dùng

Trang web hoặc ứng dụng cung cấp dịch vụ trực tuyến. cụm từ

“Many businesses use an online platform for sales.”Nhiều doanh nghiệp sử dụng nền tảng trực tuyến để bán hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...