online portal
Nghĩa thường dùng
cổng thông tin trực tuyến
danh từ
“All expense claims must be submitted through the online portal by the fifth of each month.”Tất cả các yêu cầu chi phí phải được gửi qua cổng thông tin trực tuyến trước ngày năm của mỗi tháng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cổng thông tin trực tuyến
- user-friendly online portal: cổng thông tin trực tuyến thân thiện với người dùng
- nền tảng trực tuyến