Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online portal

Nghĩa thường dùng

cổng thông tin trực tuyến danh từ

“All expense claims must be submitted through the online portal by the fifth of each month.”Tất cả các yêu cầu chi phí phải được gửi qua cổng thông tin trực tuyến trước ngày năm của mỗi tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cổng thông tin trực tuyến
    • user-friendly online portal: cổng thông tin trực tuyến thân thiện với người dùng
  • nền tảng trực tuyến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...