Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online privacy

/ˈɒnlaɪn ˈpraɪvəsi/

Nghĩa thường dùng

quyền kiểm soát thông tin cá nhân được chia sẻ trực tuyến cụm từ

“Online privacy is a growing concern for many users.”Quyền riêng tư trực tuyến đang trở thành mối quan tâm lớn cho nhiều người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...