Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

online status

Nghĩa thường dùng

trạng thái trực tuyến danh từ

“Merryville residents will receive an online status about the ongoing bridge construction project.”Cư dân Merryville sẽ nhận được trạng thái trực tuyến về dự án xây dựng cầu đang diễn ra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trạng thái trực tuyến
    • check online status: kiểm tra trạng thái trực tuyến
    • update online status: cập nhật trạng thái trực tuyến
  • tình trạng trực tuyến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...