only one
Nghĩa thường dùng
chỉ một người duy nhất
cụm từ
“I am the only one here.”Tôi là người duy nhất ở đây.
Trái nghĩa
the manythe severalnone
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- chỉ một người duy nhất
- the only one: người duy nhất
- chỉ một cái duy nhất