none
/nʌn/
danh từ
- không ai, chẳng một ai, không người nào; không vật gì
- none of us was there: không một người nào trong bọn chúng tôi có mặt tại đó
- I want none of these things: tôi không cần một cái gì trong các thứ này cả
- his paintings are none none of the best: những bức hoạ của anh ta không phải là những bức đẹp nhất
- money I have none: tiền tôi không có một đồng nào
thành ngữ
- none but
- chỉ
- to choose none but the best: chỉ chọn cái tốt nhất
- chỉ
- none other than
- không ai khác chính là
- the new arrived was none other than the President: người nói đến chính là ông chủ tịch
- không ai khác chính là
phó từ
- không chút nào, tuyệt không
- he was none too soon: nó đến không phải là quá sớm đâu
- I slept none last night: đêm qua tôi chẳng chợp mắt chút nào
thành ngữ
- none the less
- tuy nhiên, tuy thế mà
Định nghĩa tiếng Anh
n. a canonical hour that is the ninth hour of the day counting from sunrise\nn. a service in the Roman Catholic Church formerly read or chanted at 3 PM (the ninth hour counting from sunrise) but now somewhat earlier\ns. not any\nr. not at all or in no way