Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1086

none

/nʌn/

danh từ

  • không ai, chẳng một ai, không người nào; không vật gì
    • none of us was there: không một người nào trong bọn chúng tôi có mặt tại đó
    • I want none of these things: tôi không cần một cái gì trong các thứ này cả
    • his paintings are none none of the best: những bức hoạ của anh ta không phải là những bức đẹp nhất
    • money I have none: tiền tôi không có một đồng nào

thành ngữ

  1. none but
    • chỉ
      • to choose none but the best: chỉ chọn cái tốt nhất
  2. none other than
    • không ai khác chính là
      • the new arrived was none other than the President: người nói đến chính là ông chủ tịch

phó từ

  • không chút nào, tuyệt không
    • he was none too soon: nó đến không phải là quá sớm đâu
    • I slept none last night: đêm qua tôi chẳng chợp mắt chút nào

thành ngữ

  1. none the less
    • tuy nhiên, tuy thế mà
Đồng nghĩa nothingzeronobodyno one
Trái nghĩa alleverysome
Định nghĩa tiếng Anh

n. a canonical hour that is the ninth hour of the day counting from sunrise\nn. a service in the Roman Catholic Church formerly read or chanted at 3 PM (the ninth hour counting from sunrise) but now somewhat earlier\ns. not any\nr. not at all or in no way

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...