Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

onshore

/'ɔnʃɔ:/ phổ biến #22611
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

onshore

/'ɔnʃɔ:/

tính từ

  • về phía bờ (biển)
  • ở trên bờ (biển)
    • an onshore patrol: cuộc tuần tra trên bờ
Định nghĩa tiếng Anh

s. on the edge of the land r. on or toward the land

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...