Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

onward

/'ɔnwəd/ Collins ★ phổ biến #12108

Nghĩa thường dùng

về phía trước, tiến lên trạng từ

“We will move onward despite the challenges.”Chúng ta sẽ tiến lên mặc dù có những thử thách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

onward

/'ɔnwəd/

danh từ & phó từ

  • về phía trước, tiến lên
    • onward movement: sự di chuyển về phía trước
    • to move onward: tiến về phía trước
Định nghĩa tiếng Anh

r forward in time or order or degree r in a forward direction

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...