Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oolite

/'ouəlait/
Biến thể từ oolites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oolite

/'ouəlait/

danh từ

  • (địa lý,địa chất) Oolite đá trứng cá
Định nghĩa tiếng Anh

n. A variety of limestone, consisting of small round grains, resembling the roe of a fish. It sometimes constitutes extensive beds, as in the European Jurassic. See the Chart of Geology.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...