Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opacity

/ou'pæsiti/ GRE phổ biến #22379

Nghĩa thường dùng

tình trạng không trong suốt hoặc khó hiểu danh từ

“The opacity of the report made it difficult to understand.”Tình trạng không rõ ràng của báo cáo khiến việc hiểu trở nên khó khăn.

Biến thể từ opacities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

opacity

/ou'pæsiti/

danh từ

  • tính mờ đục
  • (vật lý) tính chắn sáng; độ chắn sáng
  • sự tối nghĩa (của một từ)
  • sự trì độn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the phenomenon of not permitting the passage of electromagnetic radiation n. incomprehensibility resulting from obscurity of meaning n. the quality of being opaque to a degree; the degree to which something reduces the passage of light

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...