opaque
/ou'peik/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9310
Nghĩa thường dùng
mờ đục, không trong suốt
tính từ
“The bathroom window is opaque, so no one can see in.”Cửa sổ nhà tắm mờ đục nên không ai nhìn vào được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
opaque
/ou'peik/
tính từ
- mờ đục, không trong suốt
- (vật lý) chắn sáng
- tối tăm
- kém thông minh, trì độn
danh từ
- cái mờ đục, cái không trong suốt
Định nghĩa tiếng Anh
a. not transmitting or reflecting light or radiant energy; impenetrable to sight s. not clearly understood or expressed