Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opaque

/ou'peik/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9310

Nghĩa thường dùng

mờ đục, không trong suốt tính từ

“The bathroom window is opaque, so no one can see in.”Cửa sổ nhà tắm mờ đục nên không ai nhìn vào được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

opaque

/ou'peik/

tính từ

  • mờ đục, không trong suốt
  • (vật lý) chắn sáng
  • tối tăm
  • kém thông minh, trì độn

danh từ

  • cái mờ đục, cái không trong suốt
Định nghĩa tiếng Anh

a. not transmitting or reflecting light or radiant energy; impenetrable to sight s. not clearly understood or expressed

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...