opaque
/ou'peik/
tính từ
- mờ đục, không trong suốt
- (vật lý) chắn sáng
- tối tăm
- kém thông minh, trì độn
danh từ
- cái mờ đục, cái không trong suốt
Định nghĩa tiếng Anh
a. not transmitting or reflecting light or radiant energy; impenetrable to sight\ns. not clearly understood or expressed