Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open doors

/ˈoʊpən dɔrz/

Nghĩa thường dùng

Tạo ra cơ hội cho bản thân hoặc người khác. cụm từ

“Networking can really open doors in your career.”Mạng lưới quan hệ có thể thực sự tạo ra cơ hội trong sự nghiệp của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...