open someone's eyes
/ˈoʊpən ˈsʌmˌwʌnz aɪz/
Nghĩa thường dùng
khiến ai đó nhận thức được điều gì đó bất ngờ
cụm từ
“The documentary opened my eyes to the issue.”Bộ phim tài liệu đã khiến tôi nhận thức được vấn đề.