Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open someone's eyes

/ˈoʊpən ˈsʌmˌwʌnz aɪz/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó nhận thức được điều gì đó bất ngờ cụm từ

“The documentary opened my eyes to the issue.”Bộ phim tài liệu đã khiến tôi nhận thức được vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...