Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open space

/ˌəʊpən ˈspeɪs/

Nghĩa thường dùng

không gian rộng thoáng, khoảng đất trống danh từ

“Children need open spaces where they can run and play.”Trẻ em cần những không gian rộng thoáng để chạy nhảy vui chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...