Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open the floodgates

Nghĩa thường dùng

cho phép điều gì đó xảy ra tự do hoặc với số lượng lớn cụm từ

“The new policy opened the floodgates for investment.”Chính sách mới đã mở ra cơ hội đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...