Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open to

/ˈoʊ.pən tə/

Nghĩa thường dùng

sẵn sàng xem xét ý tưởng hoặc đề xuất mới cụm từ

“They are open to new experiences.”Họ sẵn sàng với những trải nghiệm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...