Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

open up

/ˈoʊpən ʌp/

Nghĩa thường dùng

mở ra (cuộc thảo luận); cởi mở hơn trong giao tiếp cụm động từ

“The question opened up a broader discussion.”Câu hỏi đó mở ra một cuộc thảo luận rộng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...