operable
/'ɔpərəbl/ phổ biến #28987
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
operable
/'ɔpərəbl/
tính từ
- có thể làm được, có thể thực hiện được, có thể thi hành được
- (y học) có thể mổ được
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being treated by surgical operation s. usable for a specific purpose