Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

operated

/ˈɒpəreɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

vận hành động từ

“The machine is operated by electricity.”Cỗ máy được vận hành bằng điện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

operated

//

  • được điều khiển
  • manually o. (máy tính) được điều khiển bằng tay
  • remotely o. được điểu khiển từ xa
Định nghĩa tiếng Anh

v direct or control; projects, businesses, etc. v perform as expected when applied v handle and cause to function v perform a movement in military or naval tactics in order to secure an advantage in attack or defense v happen v keep engaged v perform surgery on

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...