Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #6134

operational

/,ɔpə'reiʃənl/

tính từ

  • hoạt động, thuộc quá trình hoạt động
  • (thuộc) thao tác
  • có thể dùng, có thể có hiệu lực, có thể có tác dụng
  • (quân sự) (thuộc) sự tác chiến, (thuộc) cuộc hành quân
  • (toán học) (thuộc) toán tử
    • operational method: phương pháp toán tử
Định nghĩa tiếng Anh

a. pertaining to a process or series of actions for achieving a result\na. (military) of or intended for or involved in military operations\ns. being in effect or operation

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...