Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

operational

/,ɔpə'reiʃənl/ Collins ★★ phổ biến #6134

Nghĩa thường dùng

thuộc về hoạt động tính từ

“The system is now fully operational.”Hệ thống hiện đã hoạt động hoàn toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

operational

/,ɔpə'reiʃənl/

tính từ

  • hoạt động, thuộc quá trình hoạt động
  • (thuộc) thao tác
  • có thể dùng, có thể có hiệu lực, có thể có tác dụng
  • (quân sự) (thuộc) sự tác chiến, (thuộc) cuộc hành quân
  • (toán học) (thuộc) toán tử
    • operational method: phương pháp toán tử
Định nghĩa tiếng Anh

a. pertaining to a process or series of actions for achieving a result a. (military) of or intended for or involved in military operations s. being in effect or operation

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...