opposing view
/əˈpəʊzɪŋ vjuː/
Đang hiển thị mục gốc opposing view cho “opposing views”.
Nghĩa thường dùng
quan điểm đối lập
cụm từ
“He presented an opposing view during the debate.”Anh ấy đã trình bày một quan điểm đối lập trong cuộc tranh luận.