opposite
/'ɔpəzit/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2222
Nghĩa thường dùng
đối diện
tính từ
“The bank is opposite the supermarket.”Ngân hàng nằm đối diện siêu thị.
Biến thể từ
opposites số nhiều
Đồng nghĩa
across fromfacing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
opposite
/'ɔpəzit/
tính từ
- đối nhau, ngược nhau
- to go in opposite directions: đi theo những hướng ngược nhau
- opposite leaves: lá mọc đối
danh từ
- điều trái lại, điều ngược lại
phó từ
- trước mặt, đối diện
- the house opposite: căn nhà đối diện, căn nhà trước mặt
thành ngữ
- to play opposite
- (sân khấu) đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính
giới từ
- trước mặt, đối diện
- the station: trước mặt nhà ga
thành ngữ
- opposite prompter
- (sân khấu) (viết tắt) O.P, bên tay phải diễn viên
Định nghĩa tiếng Anh
s. being directly across from each other; facing a. of leaves etc; growing in pairs on either side of a stem s. moving or facing away from each other s. the other one of a complementary pair