facing
/'feisiɳ/
danh từ
- sự đương đầu (với một tình thế)
- sự lật (quân bài)
- sự quay (về một hướng)
- (số nhiều) cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục)
- sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài
- khả năng; sự thông thạo
- to put somebody through his facings: thử khả năng của ai
- to go through one's facing: qua sự kiểm tra về khả năng
- (quân sự), (số nhiều) động tác quay
Định nghĩa tiếng Anh
n. a lining applied to the edge of a garment for ornamentation or strengthening\nn. an ornamental coating to a building\nn. a protective covering that protects the outside of a building