Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #20872

facing

/'feisiɳ/

danh từ

  • sự đương đầu (với một tình thế)
  • sự lật (quân bài)
  • sự quay (về một hướng)
  • (số nhiều) cổ áo màu; cửa tay màu (của quân phục)
  • sự phủ lên mặt ngoài, sự tráng lên mặt ngoài
  • khả năng; sự thông thạo
    • to put somebody through his facings: thử khả năng của ai
    • to go through one's facing: qua sự kiểm tra về khả năng
  • (quân sự), (số nhiều) động tác quay
Định nghĩa tiếng Anh

n. a lining applied to the edge of a garment for ornamentation or strengthening\nn. an ornamental coating to a building\nn. a protective covering that protects the outside of a building

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...