opposite ends
Nghĩa thường dùng
hai đầu đối nhau
cụm từ
“The two teams were positioned at opposite ends of the field.”Hai đội được đặt ở hai đầu đối nhau của sân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hai đầu đối nhau
- opposite ends of the spectrum: hai đầu đối nhau của phổ