Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opposite ends

Nghĩa thường dùng

hai đầu đối nhau cụm từ

“The two teams were positioned at opposite ends of the field.”Hai đội được đặt ở hai đầu đối nhau của sân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hai đầu đối nhau
    • opposite ends of the spectrum: hai đầu đối nhau của phổ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...