Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optical fiber

/ˈɑːp.tɪ.kəl ˈfaɪ.bər/

Nghĩa thường dùng

sợi quang, dây dẫn ánh sáng danh từ

“Optical fibers transmit data as light pulses.”Sợi quang truyền dữ liệu dưới dạng xung ánh sáng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...