Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optician

/ɔp'tiʃn/ phổ biến #29296

Nghĩa thường dùng

người làm kính mắt danh từ

“I need to visit the optician for a new pair of glasses.”Tôi cần đến gặp thợ kính để mua một cặp kính mới.

Biến thể từ opticians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

optician

/ɔp'tiʃn/

danh từ

  • người làm đồ quang học
  • người bán đồ quang học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a worker who makes glasses for remedying defects of vision

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...