optician
/ɔp'tiʃn/ phổ biến #29296
Nghĩa thường dùng
người làm kính mắt
danh từ
“I need to visit the optician for a new pair of glasses.”Tôi cần đến gặp thợ kính để mua một cặp kính mới.
Biến thể từ
opticians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
optician
/ɔp'tiʃn/
danh từ
- người làm đồ quang học
- người bán đồ quang học
Định nghĩa tiếng Anh
n. a worker who makes glasses for remedying defects of vision