optimization
/.ɒptimai'zeiʃәn/ GRE phổ biến #16923
Nghĩa thường dùng
tối ưu hóa
danh từ
“Optimization of the website improved its performance.”Tối ưu hóa trang web đã cải thiện hiệu suất của nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
optimization
//
- sự tối ưu hoá
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of rendering optimal