Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimization

/.ɒptimai'zeiʃәn/ GRE phổ biến #16923

Nghĩa thường dùng

tối ưu hóa danh từ

“Optimization of the website improved its performance.”Tối ưu hóa trang web đã cải thiện hiệu suất của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

optimization

//

  • sự tối ưu hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of rendering optimal

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...