Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimize advertising spend

/ˈɒptɪmaɪz ˈædvərˌtaɪzɪŋ spɛnd/

Nghĩa thường dùng

tối ưu hóa chi phí quảng cáo cụm từ

“Businesses need to optimize advertising spend for better results.”Các doanh nghiệp cần tối ưu hóa chi phí quảng cáo để có kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...