Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimize customer experience

/ˈɑːptɪmaɪz ˈkʌstəmər ɪkˈspɪəriəns/

Nghĩa thường dùng

tối ưu hóa trải nghiệm của khách hàng. cụm từ

“Businesses aim to optimize customer experience to boost satisfaction.”Các doanh nghiệp nhằm tối ưu hóa trải nghiệm của khách hàng để nâng cao sự hài lòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...