Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optimize user experience

/ˈɒptɪmaɪz ˈjuːzər ɪkˈspɪərɪəns/

Nghĩa thường dùng

tối ưu hóa trải nghiệm người dùng cụm từ

“Web designers should optimize user experience on their sites.”Các nhà thiết kế web nên tối ưu hóa trải nghiệm người dùng trên trang của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...