Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

optogram

/'ɔptә^ræm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

optogram

//

* danh từ
  • ảnh ở võng mạc; biểu đồ thị lực
Định nghĩa tiếng Anh

n. An image of external objects fixed on the retina by the photochemical action of light on the visual purple. See Optography.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...