Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oral history

Nghĩa thường dùng

lịch sử truyền miệng cụm từ

“Oral history preserves the voices of the past.”Lịch sử truyền miệng bảo tồn tiếng nói của quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...