oral presentations
Nghĩa thường dùng
bài thuyết trình bằng miệng
cụm từ
“Students are required to give oral presentations on their research topics.”Sinh viên được yêu cầu thực hiện các bài thuyết trình bằng miệng về chủ đề nghiên cứu của họ.
Trái nghĩa
written presentationsilent presentation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bài thuyết trình bằng miệng
- give an oral presentation: thực hiện bài thuyết trình bằng miệng
- oral presentation skills: kỹ năng thuyết trình bằng miệng
- prepare an oral presentation: chuẩn bị bài thuyết trình bằng miệng
- bài nói trước công chúng