Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oral presentations

Nghĩa thường dùng

bài thuyết trình bằng miệng cụm từ

“Students are required to give oral presentations on their research topics.”Sinh viên được yêu cầu thực hiện các bài thuyết trình bằng miệng về chủ đề nghiên cứu của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bài thuyết trình bằng miệng
    • give an oral presentation: thực hiện bài thuyết trình bằng miệng
    • oral presentation skills: kỹ năng thuyết trình bằng miệng
    • prepare an oral presentation: chuẩn bị bài thuyết trình bằng miệng
  • bài nói trước công chúng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...