Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1100

speech

/spi:tʃ/

danh từ

  • khả năng nói, năng lực nói
    • to lose the power (faculty) of speech: không nói được nữa
  • lời nói, lời
  • cách nói
    • to be show of speech: chậm mồm chậm miệng
  • bài nói, bài diễn văn
    • to deliver a speech: đọc một bài diễn văn
  • ngôn ngữ (của một dân tộc)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tin đồn, lời đồn
Biến thể từ speeches số nhiều
Đồng nghĩa talkaddresslectureoration
Trái nghĩa silence
Định nghĩa tiếng Anh

n. (language) communication by word of mouth\nn. something spoken\nn. the exchange of spoken words

Gợi ý (24)

speechify nội động từ: ghuốm thưa qum nói dài dòng, nói tràng giang đại h… speechifier danh từ: người đọc diễn văn speechlessly mất tiếng, tắt tiếng, không nói được (vì giận, buồn ) speech therapy phương pháp điều trị đặc biệt để giúp người có khuyết tật về ng… speech disorder danh từ: tật về nói speechification danh từ: sự đọc diễn văn speech community danh từ: cộng đồng ngôn ngữ speech therapist người được đào tạo để làm việc điều trị cho những người khuyết … speechless tính từ: không nói được, mất tiếng; lặng thinh, lặng đi không n… speechlessness danh từ: sự không nói được, sự mất tiếng; sự lặng thinh, sự lặn… speech-day danh từ: ngày phát phần thưởng (ở trường học) speech clinic danh từ: bệnh viện chữa những tật về nói; trường chữa những tật… speech-reading danh từ: sự nhìn miệng mà hiểu lời nói (người điếc) speech recognition danh từ: công nghệ nhận dạng giọng nói (chuyển lời nói thành vă… direct speech cách nói trực tiếp part of speech từ loại indirect speech (ngữ pháp) lời dẫn gián tiếp reported speech (ngữ pháp) lời dẫn gián tiếp forespeech lời tựa folk-speech tục ngữ stump-speech diễn văn để tranh cử parts of speech danh từ: từ loại figure-of speech danh từ: (ngôn ngữ học) hình thái tu từ digital speech processing (Tech) xử lí tiếng nói dạng số tự
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...