orca
/ɔ:k/ phổ biến #24959
Nghĩa thường dùng
loại cá kình
danh từ
“The orca is known as the killer whale.”Cá kình được biết đến là cá voi sát thủ.
Biến thể từ
orcas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
orca
/ɔ:k/
danh từ
- loại cá kình
- loài thuỷ quái
Định nghĩa tiếng Anh
n predatory black-and-white toothed whale with large dorsal fin; common in cold seas