orchard
/'ɔ:tʃəd/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7259
“orchards” là số nhiều của orchard — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
vườn cây ăn quả
danh từ
“Our class visited a longan orchard last weekend.”Lớp chúng tôi thăm vườn nhãn cuối tuần rồi.
Biến thể từ
orchards số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
orchard
/'ɔ:tʃəd/
danh từ
- vườn cây ăn quả
Định nghĩa tiếng Anh
n garden consisting of a small cultivated wood without undergrowth