orchestrate
/'ɔ:kistreit/ Collins ★ phổ biến #8946
Nghĩa thường dùng
dàn dựng, tổ chức phối hợp (sự kiện, chiến dịch phức tạp)
động từ
“She orchestrated a flawless product launch event.”Cô ấy đã dàn dựng sự kiện ra mắt sản phẩm hoàn hảo.
Biến thể từ
orchestrated quá khứ phân từ
orchestrating hiện tại phân từ
orchestrated quá khứ
orchestrates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
orchestrate
/'ɔ:kistreit/
động từ
- (âm nhạc) phối dàn nhạc; soạn lại cho dàn nhạc, soạn cho dàn nhạc
Định nghĩa tiếng Anh
v. write an orchestra score for