order books
/ˈɔːdə bʊks/
Nghĩa thường dùng
sổ đơn hàng (danh sách các đơn đang chờ hoàn thành)
danh từ
“Our order books were full within the first three months.”Sổ đơn hàng của chúng tôi kín đơn chỉ trong ba tháng đầu.