Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

order books

/ˈɔːdə bʊks/

Nghĩa thường dùng

sổ đơn hàng (danh sách các đơn đang chờ hoàn thành) danh từ

“Our order books were full within the first three months.”Sổ đơn hàng của chúng tôi kín đơn chỉ trong ba tháng đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...