Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

order from chaos

/ˈɔrdər frʌm ˈkeɪɑs/

Nghĩa thường dùng

tạo ra trật tự từ sự hỗn loạn cụm từ

“The team managed to create order from chaos during the project.”Nhóm đã thành công trong việc tạo ra trật tự từ sự hỗn loạn trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...